Thả tập tin vào đây

SQL upload ( 0 ) x -

Cài đặt liên quan đến trang Bấm vào thanh để cuộn lên đỉnh trang
Nhấn Ctrl+Enter để thực thi truy vấn Nhấn Enter để thực thi truy vấn
tăng dần
giảm dần
Thứ tự:
Gỡ rối SQL
Số lượng
Thứ tự thực thi
Thời gian cần
Xếp theo:
Nhóm truy vấn
Bỏ nhóm các truy vấn
Co lại Mở rộng Hiện theo dõi Ẩn theo dõi Số lượng Thời gian cần
Đánh dấu
Làm tươi lại
Thêm
Không có đánh dấu nào
Thêm đánh dấu
Tùy chọn
Đặt lại thành mặc định





Co lại Mở rộng Truy vấn lại Sửa Giải thích Hồ sơ Đánh dấu Truy vấn bị lỗi Cơ sở dữ liệu : Thời gian truy vấn :
Chế độ sửa
Cá nhân hóa chế độ chỉnh sửa
Chế độ sửa
Tài liệu Không cho phép sửa các cột BLOB và BINARY. Phục hồi lại giá trị mặc định
Tài liệu Hiển thị các trường hàm trong chế độ sửa/chèn. Phục hồi lại giá trị mặc định
Tài liệu Định nghĩa xem các trường kiểu có nên được hiển thị vào lúc ban đầu trong chế độ sửa/chèn hay không. Phục hồi lại giá trị mặc định
Tài liệu Bao nhiêu dòng có thể chèn vào cùng một lúc Phục hồi lại giá trị mặc định
Tài liệu Thứ tự cho các mục trong hộp xổ xuống khóa-ngoại; content là dữ liệu tham chiếu, id là giá trị khóa. Phục hồi lại giá trị mặc định
Tài liệu Một hộp chọn đổ xuống sẽ được dùng nếu ít hơn các mục hiện diện. Phục hồi lại giá trị mặc định
Trường Text
Tùy chỉnh các trường nhập vào kiểu text
Trường Text
Tài liệu Định nghĩa xem kiểu của điều khiển sửa chữa nào sẽ được dùng cho các cột CHAR và VARCHAR; input - cho phép giới hạn chiều dài đầu vào, textarea - cho phép dòng mới trong cột. Phục hồi lại giá trị mặc định
Tài liệu Định nghĩa cỡ tối thiểu cho các trường nhập liệu cho các cột CHAR và VARCHAR. Phục hồi lại giá trị mặc định
Tài liệu Định nghĩa cỡ tối đa cho các trường nhập liệu cho các cột CHAR và VARCHAR. Phục hồi lại giá trị mặc định
Tài liệu Số cột cho vùng văn bản CHAR/VARCHAR. Phục hồi lại giá trị mặc định
Tài liệu Số dòng cho vùng văn bản CHAR/VARCHAR. Phục hồi lại giá trị mặc định
Tài liệu Kích thước văn bản (cột) trong chế độ chỉnh sửa, giá trị này sẽ được nhấn mạnh cho các vùng văn bản truy vấn SQL (* 2). Phục hồi lại giá trị mặc định
Tài liệu Kích thước văn bản (dòng) trong chế độ chỉnh sửa, giá trị này sẽ được nhấn mạnh cho các vùng văn bản truy vấn SQL (*2). Phục hồi lại giá trị mặc định
Tài liệu Làm cho cỡ của vùng văn bản cho cột LONGTEXT lớn gấp đôi Phục hồi lại giá trị mặc định
Cột Kiểu Hàm Null Giá trị
id int(11)
account_id int(11)
name varchar(20)
power bigint(20) 0
info text
head int(11) 102
gender int(11)
have_tennis_space_ship tinyint(1) 0
clan_id int(11) -1
data_inventory text
data_location text
data_point text
data_magic_tree text
items_body text
items_bag text
items_box text
items_box_collection text
items_box_lucky_round text
item_mails_box text
HocSkill text
CheckHocSkill text
items_daban text
friends text
enemies text
data_intrinsic text
data_item_time text
data_task text
data_mabu_egg text
data_charm text
skills text
skills_shortcut text
pet text
data_black_ball text
loadtimetop text
data_side_task text
data_kol_task text
create_time timestamp current_timestamp()
firstTimeLogin timestamp current_timestamp()
notify text
baovetaikhoan varchar(1000) []
captcha varchar(1000) []
data_card varchar(10000) []
lasttimepkcommeson bigint(20) 0
bandokhobau varchar(250) []
doanhtrai bigint(20) 0
conduongrandoc varchar(255) []
masterDoesNotAttack text
nhanthoivang varchar(200) []
ruonggo varchar(255) []
sieuthanthuy varchar(255) []
vodaisinhtu varchar(255) []
rongxuong bigint(20) 0
data_item_event varchar(255) []
data_luyentap text
data_clan_task varchar(255) []
data_vip text
rank int(11) 0
data_super_rank text
data_achievement text
giftcode text
dataBadges text
dataTaskBadges text
dailyGift text
event_point int(11) 0
event_point_boss int(11) 0
event_point_nhs int(11) 0
event_point_quai int(11) 0
diem_quy_lao int(11) 0
hp_point_fusion int(11) 0
mp_point_fusion int(11) 0
dame_point_fusion int(11) 0
Achievement varchar(255)
Achievement_SucManh varchar(255)
Achievement_DiemBoss varchar(255)
phaobong int(11) 0
BoughtSkill text
LearnSkill text
thanhTichBang varchar(255) [0,0,0,0]
thanhTichBang2 varchar(255) [0,0,0,0]
thanhTichBang3 varchar(255) [0,0,0,0]
thachdauwhis int(11) 0
point_maydam int(11) 0
total_damage_maydam bigint(20)
nhiem_vu_kol text
checkNhanQua varchar(255) [1,1,"1970-01-01T00:00:00"]
point_sukien2 int(11) 0


Cột Kiểu Hàm Null Giá trị
id int(11)
account_id int(11)
name varchar(20)
power bigint(20) 0
info text
head int(11) 102
gender int(11)
have_tennis_space_ship tinyint(1) 0
clan_id int(11) -1
data_inventory text
data_location text
data_point text
data_magic_tree text
items_body text
items_bag text
items_box text
items_box_collection text
items_box_lucky_round text
item_mails_box text
HocSkill text
CheckHocSkill text
items_daban text
friends text
enemies text
data_intrinsic text
data_item_time text
data_task text
data_mabu_egg text
data_charm text
skills text
skills_shortcut text
pet text
data_black_ball text
loadtimetop text
data_side_task text
data_kol_task text
create_time timestamp current_timestamp()
firstTimeLogin timestamp current_timestamp()
notify text
baovetaikhoan varchar(1000) []
captcha varchar(1000) []
data_card varchar(10000) []
lasttimepkcommeson bigint(20) 0
bandokhobau varchar(250) []
doanhtrai bigint(20) 0
conduongrandoc varchar(255) []
masterDoesNotAttack text
nhanthoivang varchar(200) []
ruonggo varchar(255) []
sieuthanthuy varchar(255) []
vodaisinhtu varchar(255) []
rongxuong bigint(20) 0
data_item_event varchar(255) []
data_luyentap text
data_clan_task varchar(255) []
data_vip text
rank int(11) 0
data_super_rank text
data_achievement text
giftcode text
dataBadges text
dataTaskBadges text
dailyGift text
event_point int(11) 0
event_point_boss int(11) 0
event_point_nhs int(11) 0
event_point_quai int(11) 0
diem_quy_lao int(11) 0
hp_point_fusion int(11) 0
mp_point_fusion int(11) 0
dame_point_fusion int(11) 0
Achievement varchar(255)
Achievement_SucManh varchar(255)
Achievement_DiemBoss varchar(255)
phaobong int(11) 0
BoughtSkill text
LearnSkill text
thanhTichBang varchar(255) [0,0,0,0]
thanhTichBang2 varchar(255) [0,0,0,0]
thanhTichBang3 varchar(255) [0,0,0,0]
thachdauwhis int(11) 0
point_maydam int(11) 0
total_damage_maydam bigint(20)
nhiem_vu_kol text
checkNhanQua varchar(255) [1,1,"1970-01-01T00:00:00"]
point_sukien2 int(11) 0

và sau đó
Dùng phím TAB để di chuyển từ giá trị này sang giá trị khác và CTRL+phím mũi tên để di chuyển ở chỗ khác.

Tiếp tục chèn với hàng